From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
U+1EA3, ả
LATIN SMALL LETTER A WITH HOOK ABOVE
Composition:a [U+0061] + ◌̉ [U+0309]

[U+1EA2]
Latin Extended Additional
[U+1EA4]

Tày[edit]

Etymology[edit]

From Proto-Tai *ʔaːꟲ. Cognate with Thai อ้า (âa).

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

()

  1. to open; to spread (one's legs or hands); to straddle
    tuto open the door
    pácto open one's mouth
    khato spread one's leg
    mừto open one's hand

References[edit]

  • Hoàng Văn Ma, Lục Văn Pảo, Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Lục Văn Pảo, Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[3] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Letter[edit]

(upper case )

  1. The letter a in hỏi tone.

Noun[edit]

(, )

  1. (Central Vietnam) elder sister
    Synonym: chị
  2. (Northern Vietnam, Southern Vietnam, derogatory) villainess

Pronoun[edit]

(, )

  1. (familiar or endearing in Central Vietnam, derogatory in the mainstream dialects) she/her

See also[edit]