mặn mà

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

From mặn.

Pronunciation

[edit]

Adjective

[edit]

mặn

  1. moderately salty; to one's taste
  2. passionate; enthusiastic
    • 1954, Tố Hữu, “Việt Bắc”, in (Please provide the book title or journal name):
      Ta với mình, mình với ta,
      Lòng ta sau trước mặn mà đinh ninh.
      Mình đi, mình lại nhớ mình.
      Nguồn bao nhiêu nước nghĩa tình bấy nhiêu
      (please add an English translation of this quotation)
  3. attractive; alluring; inviting
    • 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều)[1], published 1866, lines 23–24:
      (Kiều)(càng)(sắc)(sảo)(mặn)𣻕()
      (So)(bề)(tài)(sắc)(lại)󰑼()(phần)(hơn)
      Kiều, the eldest, was especially witty and charming.
      Her talents and beauty even surpassed her sister.